Xây nhà giá tốt tại Huế-Hãy chọn Nhà Huế
Dịch vụ xây nhà trọn gói chuyên nghiệp với 15+ năm kinh nghiệm.Nhà Huế cam kết thi công đúng tiến độ, giá cả minh bạch, cam kết chất lượng. Hỗ trợ thiết kế, xin giấy phép và tư vấn phong thủy hoàn toàn miễn phí cho mọi công trình.
Vì sao nên chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại Huế
Bạn thử tưởng tượng nha: hôm nay tìm đội thợ xây, mai gọi điện nước, mốt thuê chống thấm, cuối tuần săn vật tư… Mỗi hạng mục một đội, mỗi đội một “chuẩn”, ngân sách thì rụng như lá, tiến độ thì trôi như deadline bị quên mật khẩu. Và khi phát sinh: “Ai chịu?” – câu hỏi đó thường không có người trả lời.
.png)
Xây nhà trọn gói sinh ra để giải bài toán đó: một hợp đồng – một đầu mối – một cam kết. Bạn nhận được:
- Chi phí minh bạch: dự toán rõ từng hạng mục, vật tư ghi cụ thể, hạn chế “phụ phí lắt léo”.
- Tiến độ khóa chặt: có timeline theo tuần/giai đoạn, có nghiệm thu, có biên bản.
- Chất lượng đồng bộ: từ móng – kết cấu – chống thấm – điện nước – hoàn thiện, đi theo một tiêu chuẩn thống nhất.
- Bảo hành rõ ràng: không kiểu “em về hỏi sếp”, mà là cam kết trong hợp đồng.
Nếu mục tiêu của bạn là: “xây xong nhà để ở yên ổn, không phải sửa đi sửa lại”, thì trọn gói là lựa chọn đáng tiền.
Minh bạch dự toán – bóc tách khối lượng ngay từ đầu
Trọn gói mà “mập mờ vật tư” là kiểu trọn gói… trọn lo. Bên mình làm rõ:
- Bảng dự toán theo hạng mục: móng, khung BTCT, xây tô, chống thấm, điện nước, ốp lát, sơn bả, cửa…
- Danh mục vật tư theo 3 gói (Cơ bản/Khá/Cao cấp) để bạn tự chọn, tự cân đối.
- Quy trình xử lý phát sinh: chỉ phát sinh khi có biên bản + chữ ký + chốt giá trước.
Thi công chuẩn quy trình – nghiệm thu từng giai đoạn
Nhà bền hay không nằm ở phần “xương sống”:
- Cốt thép có đúng không?
- Bê tông có đúng mác không?
- Mạch ngừng xử lý thế nào?
- Chống thấm làm mấy lớp? ở đâu?
Bên mình nghiệm thu theo checklist theo từng giai đoạn:
- Nghiệm thu cốt thép – coppha trước khi đổ bê tông
- Nghiệm thu bê tông – bảo dưỡng
- Nghiệm thu xây tô – chống nứt
- Nghiệm thu chống thấm – thử nước
- Nghiệm thu điện nước âm – test áp
- Nghiệm thu hoàn thiện – bàn giao
Chơi “thẳng” bằng hợp đồng rõ điều khoản
Hợp đồng rõ thì ai cũng đỡ căng:
- Rõ phạm vi công việc
- Rõ vật tư
- Rõ tiến độ
- Rõ điều khoản phát sinh
- Rõ bảo hành & trách nhiệm
Giá trị truyền thống ở đây: làm nghề đàng hoàng, giấy tờ đàng hoàng, nghiệm thu đàng hoàng.
Dịch vụ xây nhà tại Huế trọn gói gồm những hạng mục gì?
Đối với Nhà Huế chúng tôi luôn tạo cho bạn đa dạng sự lựa chọn, bạn có thể chọn 1 trong 3 mô hình:
Xây nhà trọn gói (Design & Build) – chìa khóa trao tay
Phù hợp nếu bạn bận và muốn “một đầu mối chịu trách nhiệm”:
- Khảo sát hiện trạng + tư vấn công năng
- Thiết kế kiến trúc 2D/3D
- Thiết kế kết cấu (móng/cột/dầm/sàn)
- Thiết kế MEP (điện – nước – thoát – thông gió)
- Hỗ trợ thủ tục xin giấy phép xây dựng
- Thi công phần thô + hoàn thiện
- Vệ sinh công trình – bàn giao – bảo hành
Thi công phần thô + nhân công hoàn thiện
Phù hợp nếu bạn tự mua vật tư hoàn thiện:
- Móng, khung BTCT, xây tô
- Chống thấm cơ bản
- Nhân công hoàn thiện theo checklist
Thi công theo hạng mục
Phù hợp nếu bạn muốn chia giai đoạn:
- Ép cọc/gia cố móng
- Chống thấm mái – WC – tường giáp ranh
- Hoàn thiện: ốp lát, sơn bả, cửa, trần…
Quy trình xây nhà tại Huế trọn gói chuyên nghiệp của Nhà Huế
Bước 1: Khảo sát thực tế
Kỹ sư của chúng tôi đến tận nơi đo đạc hiện trạng, đo kích thước (laser), kiểm tra điều kiện thi công (ngõ rộng bao nhiêu, tập kết vật tư ở đâu, nhà liền kề ra sao). Nếu cần, tụi mình đánh giá sơ bộ nền móng/địa chất để đề xuất móng băng hay ép cọc. Báo cáo khảo sát + phương án sơ bộ gửi bạn sớm để chốt hướng đi.
Bước 2: Lên phương án mặt bằng công năng (2D)
Bạn muốn 3 tầng hay 4 tầng? Ưu tiên phòng ngủ hay phòng khách? Bếp tách hay bếp mở? Có giếng trời không? Tụi mình ghi lại từng ý và phân hạng đúng kiểu: “Bắt buộc – Mong muốn – Nice-to-have” => để lúc làm dự toán không bị “mơ hồ rồi phát sinh”.
Bước 3: Thiết kế 3D (nếu cần) + chốt phong cách
Từ nhu cầu của bạn, KTS lên mặt bằng 2D + gợi ý concept mặt tiền (hiện đại/tối giản/tân cổ điển…) kèm khung chi phí dự kiến theo 3 mức vật tư (cơ bản/khá/cao cấp). Bạn duyệt concept ổn rồi mới triển tiếp => không ép.
Bước 4: Lập dự toán chi tiết + chốt vật tư
Đây là bước “khóa phát sinh” mạnh nhất:
- Bản vẽ kiến trúc – kết cấu – MEP (điện nước) đầy đủ
- Bóc tách khối lượng + danh mục vật tư rõ hãng/quy cách
- Lập tiến độ theo tuần/giai đoạn (để bạn theo dõi được, không “mù timeline”)
Bước 5: Hỗ trợ xin phép xây dựng (nếu cần)
Hợp đồng ghi rõ: hạng mục, vật tư, tiến độ, điều khoản phát sinh, bảo hành. Nếu bạn cần, bên mình hỗ trợ hồ sơ xin giấy phép xây dựng theo đúng quy định (tùy công trình) để bạn đỡ chạy vòng vòng.
Bước 6: Thi công phần thô (xương sống)
Công trình được tổ chức thi công gọn gàng: che chắn, an toàn lao động, kiểm soát bụi/tiếng ồn (đặc biệt nhà trong ngõ). Mỗi giai đoạn quan trọng đều nghiệm thu có biên bản + ảnh hiện trường:
- Nghiệm thu cốt thép – coppha trước khi đổ bê tông
- Nghiệm thu chống thấm (WC, ban công, sân thượng, tường giáp ranh)
- Nghiệm thu điện nước âm tường trước khi hoàn thiện
Bước 7: Thi công hoàn thiện – bàn giao – bảo hành
Sau khi vệ sinh công nghiệp, tụi mình test vận hành: điện, nước, thoát sàn, chống thấm (nếu có test). Bàn giao hồ sơ nghiệm thu theo giai đoạn và cam kết bảo hành rõ ràng theo hợp đồng để bạn ở yên tâm, không “xây xong là mất hút”.
Báo giá xây nhà trọn gói tai Huế chi tiết 2026
Dưới đây là bảng báo giá xây nhà chi tiết, đầy đủ nhất của Nhà Huế trong năm 2026. Mời bạn tham khảo qua:
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục khảo sát & chuẩn bị
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Khảo sát hiện trạng công trình | Lần | 500.000 – 1.000.000 | Tùy theo diện tích và vị trí |
| Lập hồ sơ thiết kế kiến trúc | m² | 80.000 – 150.000 | Bản vẽ 2D + 3D |
| Lập hồ sơ thiết kế kết cấu | m² | 50.000 – 80.000 | Bản vẽ kết cấu, thuyết minh |
| Hoàn công – Giấy phép xây dựng | Hồ sơ | 15.000.000 – 30.000.000 | Phí thực tế phát sinh |
| San lấp mặt bằng | m² | 50.000 – 100.000 | Tùy cao độ san lấp |
| Thi công hàng rào tạm | m | 150.000 – 250.000 | Tôn + khung sắt |
| Nhà vệ sinh tạm cho công nhân | Phòng | 3.000.000 – 5.000.000 | Nhà vệ sinh di động |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục móng
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Đào đất móng thủ công | m³ | 80.000 – 120.000 | Đào bằng thủ công |
| Đào đất móng máy xúc | m³ | 50.000 – 80.000 | Đào bằng máy móc |
| Đổ bê tông lót móng C10 | m³ | 800.000 – 1.000.000 | Dày 5-10cm |
| Thép móng D10, D12 | Tấn | 18.000.000 – 22.000.000 | Gồm cả công thi công |
| Bê tông móng C20 | m³ | 2.200.000 – 2.600.000 | Gồm vật liệu + công |
| Đổ bê tông móng băng | m³ | 2.400.000 – 2.800.000 | Bê tông C25 + thép |
| Đổ bê tông móng bè | m³ | 2.600.000 – 3.000.000 | Bê tông C30 + thép |
| Ép cọc bê tông ly tâm D200 | Cọc | 450.000 – 550.000 | Giá/01 cọc dài 5m |
| Ép cọc bê tông ly tâm D250 | Cọc | 550.000 – 650.000 | Giá/01 cọc dài 5m |
| Đài móng cọc bê tông C25 | m³ | 2.500.000 – 2.900.000 | Gồm ván khuôn + thép |
| Chống thấm móng Sika/Dulux | m² | 80.000 – 120.000 | 2 lớp chống thấm |
| Lót đá hộc móng | m³ | 450.000 – 600.000 | Đá 4×6 + cát |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục kết cấu (cột – dầm – sàn – thang – mái)
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Thép kết cấu D10, D12, D14 | Tấn | 19.000.000 – 23.000.000 | Thép Việt Nhật + công |
| Thép kết cấu D16, D18, D20 | Tấn | 18.500.000 – 22.500.000 | Thép Việt Nhật + công |
| Đổ bê tông cột C25 | m³ | 2.600.000 – 3.000.000 | Ván khuôn + thép + bê tông |
| Đổ bê tông dầm C25 | m³ | 2.700.000 – 3.100.000 | Ván khuôn + thép + bê tông |
| Đổ bê tông sàn C25 | m³ | 2.800.000 – 3.200.000 | Ván khuôn + thép + bê tông |
| Cầu thang bê tông cốt thép | Bậc | 450.000 – 650.000 | Gồm ván khuôn + thép + bê tông |
| Lan can cầu thang sắt hộp | m | 350.000 – 500.000 | Sắt hộp 25×50 sơn tĩnh điện |
| Lan can cầu thang inox 304 | m | 800.000 – 1.200.000 | Inox 304 phi 42-48 |
| Mái tôn chống nóng 4 lớp | m² | 180.000 – 250.000 | Tôn Hoa Sen/Bluescope |
| Khung mái thép hình C, Z | Kg | 25.000 – 35.000 | Thép C, Z dày 1.0-1.2mm |
| Mái ngói bê tông | m² | 220.000 – 300.000 | Ngói PROTEC/Mai Đình |
| Dàn giáo Ø48 – 3 tầng | m² | 25.000 – 35.000 | Thuê dàn giáo/tháng |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục xây tường – vách
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Xây tường gạch block 10x20x30 | m² | 180.000 – 220.000 | Block xi măng + cát + công |
| Xây tường gạch block 8x20x40 | m² | 160.000 – 200.000 | Block nhẹ Viglacera |
| Xây tường gạch 2 lỗ | m² | 150.000 – 190.000 | Gạch Viglacera/Đồng Tâm |
| Xây tường gạch ống 4 lỗ | m² | 130.000 – 170.000 | Gạch ống tiêu chuẩn |
| Xây tường bao che gạch 10 | m² | 140.000 – 180.000 | Tường bao che, hành lang |
| Vách thạch cao khung CW, UW | m² | 200.000 – 280.000 | Thạch cao Vĩnh Tường |
| Trần thạch cao khung nẹp | m² | 180.000 – 250.000 | Thạch cao 9.5mm chống ẩm |
| Vữa trát tường trong | m² | 35.000 – 50.000 | Xi măng + cát + công |
| Vữa trát tường ngoài | m² | 40.000 – 60.000 | Xi măng chống thấm |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục hoàn thiện nội thất
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Sơn nước nội thất Jotun/Dulux | m² | 45.000 – 65.000 | Sơn 2 lớp lót + 2 lớp phủ |
| Lát nền gạch 60×60 | m² | 200.000 – 300.000 | Gạch Đồng Tâm/Viglacera |
| Lát nền gạch 80×80 | m² | 280.000 – 400.000 | Gạch cao cấp + công |
| Ốp tường gạch 30×60 | m² | 220.000 – 320.000 | Gạch men nhập khẩu |
| Lát sàn gỗ công nghiệp 8mm | m² | 250.000 – 350.000 | Gỗ Malaysia/Thái Lan |
| Cửa nhựa lõi thép ABS | Bộ | 2.500.000 – 3.500.000 | Cửa 80×200, khóa Việt Tiệp |
| Cửa gỗ công nghiệp HDF | Bộ | 3.200.000 – 4.500.000 | Gỗ HDF/MDF veneer |
| Cửa kính cường lực 10mm | m² | 800.000 – 1.200.000 | Kính cường lực + phụ kiện |
| Cửa sổ nhôm kính Xingfa | m² | 650.000 – 950.000 | Nhôm Xingfa + kính 5-8ly |
| Tủ bếp Acrylic cánh phủ | m | 4.500.000 – 6.500.000 | Cánh Acrylic + phụ kiện |
| Tủ bếp gỗ công nghiệp | m | 3.200.000 – 4.800.000 | MFC chống ẩm + phụ kiện |
| Tủ quần áo âm tường | m² | 1.800.000 – 2.500.000 | MFC/MDF 3 buồng |
| Kệ tivi gỗ công nghiệp | Bộ | 5.000.000 – 8.000.000 | Theo thiết kế |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục hoàn thiện ngoại thất
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Sơn nước ngoại thất Jotun/Dulux | m² | 55.000 – 75.000 | Sơn chống thấm, chống bám bẩn |
| Ốp đá tự nhiên mặt ngoài | m² | 650.000 – 1.200.000 | Đá Granite/Marble + công |
| Ốp gạch ngoại thất 30×60 | m² | 280.000 – 400.000 | Gạch chống nóng + công |
| Sơn giả đá ngoại thất | m² | 180.000 – 280.000 | Sơn Nippon/Jotun |
| Cửa cuốn tự động | Bộ | 6.500.000 – 9.500.000 | Austdoor/SeaGates |
| Cổng sắt nghệ thuật | m² | 1.200.000 – 1.800.000 | Sắt hộp 40×60 + họa tiết |
| Hàng rào sắt hộp | m | 450.000 – 650.000 | Sắt hộp + sơn tĩnh điện |
| Sân vườn lát gạch lát sân | m² | 180.000 – 280.000 | Gạch granite 40×40 |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục hệ thống điện
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Tủ điện âm tường 12 MCB | Bộ | 1.500.000 – 2.200.000 | Panasonic/Sino + CB |
| Dây điện Cadivi 2×2.5 | m | 12.000 – 18.000 | Dây đồng Cadivi/Trần Phú |
| Dây điện Cadivi 2×4.0 | m | 18.000 – 25.000 | Dây điện nguồn chính |
| Ống luồn dây Nano PVC Ø20 | m | 8.000 – 12.000 | Ống HDPE chống cháy |
| Công tắc Panasonic Minerva | Bộ | 65.000 – 95.000 | Công tắc 1 chiều/2 chiều |
| Ổ cắm âm Panasonic Minerva | Bộ | 55.000 – 85.000 | Ổ cắm 2 chấu/3 chấu |
| Đèn LED âm trần 7W-12W | Bộ | 180.000 – 280.000 | Đèn Rạng Đông/Điện Quang |
| Đèn LED ốp trần 18W-24W | Bộ | 250.000 – 400.000 | Đèn ốp nổi/ốp âm |
| Đèn LED downlight spotlight | Bộ | 150.000 – 250.000 | Ánh sáng vàng/trắng |
| Chuông cửa có hình Panasonic | Bộ | 850.000 – 1.500.000 | Chuông hình camera |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục hệ cấp – thoát nước
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Ống nước Hoa Sen Tiền Phong Ø21 | m | 15.000 – 22.000 | Ống PPR xanh/trắng |
| Ống nước Tiền Phong Ø27 | m | 22.000 – 30.000 | Ống PPR đường chính |
| Ống thoát nước PVC Ø90 | m | 35.000 – 50.000 | Ống Bình Minh/Hoa Sen |
| Ống thoát nước PVC Ø114 | m | 55.000 – 75.000 | Ống đứng thoát nước |
| Bồn cầu Inax AC-909VN | Bộ | 3.200.000 – 4.500.000 | Bồn cầu 1 khối + nắp |
| Bồn cầu TOTO CS320DRT7 | Bộ | 3.800.000 – 5.200.000 | Bồn cầu rimless |
| Lavabo âm bàn Inax L-298V | Bộ | 1.800.000 – 2.500.000 | Chậu rửa + vòi |
| Lavabo treo tường Inax L-288V | Bộ | 1.500.000 – 2.200.000 | Chậu rửa + vòi |
| Sen tắm nóng lạnh Inax | Bộ | 2.200.000 – 3.500.000 | Sen cây đa năng |
| Vòi rửa chén nóng lạnh | Bộ | 1.200.000 – 1.800.000 | Vòi American/Inax |
| Bồn tắm đứng kính cường lực | Bộ | 6.500.000 – 9.500.000 | Cabin 80x120cm |
| Bồn tắm nằm Massage | Bộ | 12.000.000 – 18.000.000 | Bồn 1.5m-1.7m |
| Máy bơm nước Panasonic 125W | Bộ | 1.800.000 – 2.500.000 | Máy tăng áp |
| Bồn nước inox Đại Thành 500L | Bộ | 2.500.000 – 3.500.000 | Bồn nước inox 304 |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục thông gió – điều hòa
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Quạt hút âm trần Senko | Bộ | 350.000 – 550.000 | Quạt hút 30x30cm |
| Quạt hút gió vuông công nghiệp | Bộ | 650.000 – 950.000 | Quạt hút 40x40cm |
| Ống gió mềm bạc Ø100-150 | m | 25.000 – 40.000 | Ống gió nhôm bạc |
| Cửa gió thông gió 20×20 | Bộ | 85.000 – 150.000 | Cửa gió nhôm/nhựa |
| Máy hút mùi bếp 7 tấc | Bộ | 3.500.000 – 5.500.000 | Máy hút âm/hút nổi |
| Điều hòa treo tường 9000BTU | Bộ | 7.500.000 – 10.000.000 | Daikin/Panasonic |
| Điều hòa treo tường 12000BTU | Bộ | 9.000.000 – 12.000.000 | Inverter tiết kiệm điện |
| Điều hòa âm trần 18000BTU | Bộ | 16.000.000 – 22.000.000 | Âm trần cassette |
Báo giá xây nhà trọn gói hạng mục an toàn lao động & chi phí quản lý
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| Bảo hiểm công trình | % Tổng GT | 0.3% – 0.5% | Bảo hiểm rủi ro công trình |
| Quản lý công trình | % Tổng GT | 3% – 5% | Giám sát, quản lý hiện trường |
| Chi phí tạm ứng phát sinh | % Tổng GT | 3% – 5% | Chi phí phát sinh không lường trước |
| Lợi nhuận nhà thầu | % Tổng GT | 8% – 12% | Lợi nhuận hợp lý của nhà thầu |
| An toàn lao động, VSMT | % Tổng GT | 2% – 3% | Thiết bị ATLĐ, vệ sinh |
Lưu ý:
- Báo giá trên chưa bao gồm VAT 8%
- Đơn giá có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng công việc
- Báo giá chi tiết sẽ được lập sau khi khảo sát thực tế công trình
- Thời gian bảo hành kết cấu: 10 năm | Hoàn thiện: 2-3 năm
- Phương thức thanh toán: 30% ký HĐ – 30% hoàn thiện móng – 30% hoàn thiện thô – 10% nghiệm thu bàn giao
- Đơn vị cam kết thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam
Vì sao chọn Nhà Huế xây nhà trọn gói tại Huế
Tụi mình không thích kiểu nói nhiều cho sang. Giá trị dịch vụ xây nhà trọn gói của chúng tôi nằm ở niềm tin + quy trình + giấy tờ + công trình:
- 15+ năm kinh nghiệm trong xây dựng – sửa chữa – cải tạo
- Kiến trúc sư & kỹ sư đồng hành từ thiết kế tới thi công
- Hơn 2000 công trình dân dụng đã triển khai tại Huế
- 98 % khách quay lại hoặc giới thiệu người thân.
- 0 vụ kiện tụng, 0 tranh chấp bảo hành suốt hành trình hoạt động.
- Bảo hành lên đến 36 tháng cho hạng mục theo cam kết hợp đồng
- Thi công có nghiệm thu theo giai đoạn, hạn chế lỗi “để lâu mới lòi”
Cam kết viết trong hợp đồng, đóng dấu pháp nhân. Không treo lơ lửng trên… lời hứa.
Nhà Huế đơn vị xây mới, sửa chữa, cải tạo, thiết kế và thi công trọn gói mọi công trình. Quý khách hàng có nhu cầu xây nhà tại Huế vui lòng liên hệ với chúng tôi theo hotline: 0935 004 225 để nhận được tư vấn tốt nhất. Trân trọng!
